cử tạ

cử tạ

Vận động viên cử tạ nâng quả tạ trên sàn đấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Môn thể thao dùng tạ: "cử tạ" môn thể thao trong đó vận động viên thi đấu nâng một thanh tạ gắn các đĩa tạhai đầu từ mặt đất lên qua đầu, sử dụng sức mạnh bắp kỹ thuật.
    • Hành động nâng tạ: "cử tạ" cũng chỉ hành động nâng tạ nói chung, thường trong tập luyện thể hình hoặc thi đấu.
  2. Động từ:

    • Thực hiện động tác nâng tạ: "cử tạ" dùng để chỉ việc thực hiện các bài tập nâng tạ, đặc biệt trong thể thao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đang tập luyện môn cử tạ để chuẩn bị cho giải đấu. (Anh ấy tham gia môn thể thao nâng tạ để chuẩn bị thi đấu.)
    • Cử tạ đòi hỏi sức mạnh kỹ thuật cao. (Môn thể thao nâng tạ yêu cầu cả sức mạnh kỹ thuật.)
  • Động từ:

    • ấy cử tạ đều đặn mỗi ngày để tăng bắp. ( ấy thực hiện động tác nâng tạ thường xuyên để phát triển bắp.)
    • Họ đang cử tạ trong phòng tập. (Họ đang tập nâng tạ tại phòng tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cử tạ Olympic": môn cử tạ theo quy tắc thi đấu Olympic, gồm hai động tác chính "giật" "đẩy".

    • Vận động viên cử tạ Olympic cần kỹ thuật hoàn hảo. (Vận động viên thi đấu cử tạ theo chuẩn Olympic phải kỹ thuật xuất sắc.)
  • "tập cử tạ": hoạt động luyện tập nâng tạ để tăng cường sức mạnh.

    • Tập cử tạ giúp cải thiện thể lực toàn diện. (Luyện tập nâng tạ giúp nâng cao sức khỏe tổng thể.)
Biến thể từ gần giống
  • Cử (động từ): nâng, nhấc lênthành phần của "cử tạ".

    • Anh ấy cử thanh tạ lên cao. (Anh ấy nhấc thanh tạ lên trên đầu.)
  • Tạ (danh từ): dụng cụ thể thao dạng khối nặngthành phần của "cử tạ".

    • Chiếc tạ này nặng 50 kg. (Dụng cụ tạ này trọng lượng 50 kg.)
Từ đồng nghĩa
  • Nâng tạ: hành động nâng tạ nói chung, nhưng thường mang tính chất tập luyện hơn thi đấu.

    • Anh ấy thích nâng tạ để rèn luyện sức khỏe. (Anh ấy ưa thích tập nâng tạ để giữ dáng.)
  • Thể hình: môn thể thao tập trung vào phát triển bắp, thường kết hợp với cử tạ.

    • Thể hình cử tạ nhiều điểm tương đồng. (Thể hình môn nâng tạ chia sẻ nhiều kỹ thuật.)
Thành ngữ liên quan
  • Cử tạ như lực sĩ: so sánh với sức mạnh phi thường của các vận động viên cử tạ.
    • Anh ấy khỏe như lực sĩ cử tạ vậy. (Anh ấy sức mạnh tương tự vận động viên nâng tạ.)

Từ chứa "cử tạ"